Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanh : 0904978966  
Kỹ thuật: 0934229896  
vinamecjsc@gmail.com
 
 
 
Giới thiệu công ty
Quy đổi đơn vị đo lường

 

Giá trị chuyển đổi của một số đơn vị đo lường thông dụng khác theo đơn vị  đo lường chính thức(Ban hành kèm theo Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15/ 08/ 2007 của Chính phủ)

Đơn vị đo lường thông dụng khác

Giá trị

Ghi chú

Tên

Ký hiệu

Một (01) đơn vị đo lường thông dụng khác

Chuyển đổi theo đơn vị đo lường chính thức

Khối lượng

 

 

 

 

quintal

q

1 q

100 kg

 

pound

lb

1 lb

0,453 5924 kg

 

ounce

oz

1 oz

28,349 52 g

 

lượng

lượng

1 lượng

37,5 g

khối lượngvàng, bạc(đơn vị cổ truyền)

đồng cân (chỉ)

đồng cân

1 đồng cân

3,75 g

phân

phân

1 phân

0,375 g

tex

tex

1 tex

0,000 001 kg.m-1

mật độ dài

kilôgamtrên lít

kg/L

1 kg/L

1 kg/dm3

khối lượng riêng

tấn trênmét khối

t/m3

1 t/m3

1 000 kg/m3

khối lượng riêng

Độ dài

 

 

 

 

angstrom


 

1

0,1 nm

 

hải lý

n. mile

1 n. mile

1 852 m

nautical mile

dặm

mile, mi

1 mile = 1 mi

1 609,344 m

mile

inch

in

1 in

2,54 cm

 

foot

ft

1 ft

0,3048 m

 

yard

yd

1 yd

0,9144 m

 

năm ánh sáng

l.y.

1 l.y.

9,460 73.1015 m

light year

Diện tích

 

 

 

 

inch vuông

in2

1 in2

6,4516 cm2

square inch

dặm vuông

mile2, mi2

1 mile2 =1 mi2

2,589 988 km2

square mile

foot vuông

ft2

1 ft2

9,290 304 dm2

square foot